THỰC HIỆN CÔNG KHAI ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN theo thông tư 36/2017/TT-BGDĐT

I. Thông tin kết quả kiểm định

KCông khai thông tin kiểm định cơ sở giáo dục và chương trình giáo dục

Cấp trường

STT

Tên cơ sở đào tạo hoặc các chương trình đào tạo

Thời điểm đánh giá ngoài

Kết quả đánh giá/Công nhận

Nghị quyết của Hội đồng KĐCLGD

Công nhận đạt/không đạt chất lượng giáo dục

Giấy chứng nhận/công nhận

   

Ngày cấp

Giá trị đến

Bộ GD&ĐT

Trường Đại học Bách Khoa

2006

Đạt

Theo thông báo số 107/TB-BGDĐT ngày 25/02/2009 của Hội đồng quốc gia về KHCLGD

Đạt

2005

 

HCERES

Trường Đại học Bách Khoa

2017

Đạt

 

Đạt

6/2017

6/2022

AUN-QA

Đại học Bách Khoa - ĐHQG-HCM

2017

Đạt

AI04VNUHCMSEP17

Đạt

10/10/2017

09/10/2022

                 

Cấp chương trình

Tổ chức
kiểm định

Tên cơ sở đào tạo hoặc các chương trình đào tạo

Thời điểm đánh giá

Kết quả đánh giá/Công nhận

Nghị quyết của Hội đồng KĐCLGD

Công nhận đạt/không đạt chất lượng giáo dục

Giấy chứng nhận/công nhận

   

Ngày cấp

Giá trị đến

ABET

1. Khoa học máy tính

2013

Đạt

 

Đạt

2014

2019

2. Kỹ thuật máy tính

2013

Đạt

 

Đạt

2014

2019

AUN

1. Điện tử - Viễn thông

2009

4.1

AP15VNUHCMDEC09

Đạt

12/01/2010

11/01/2014

2. Kỹ thuật Chế tạo

2011

4.2

AP31VNUHCMDEC

Đạt

08/01/2012

07/01/2016

3. Kỹ thuật Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp

2013

4.5

AP45VNUHCMSEP13

Đạt

26/10/2013

25/10/2017

4. Kỹ thuật Hóa học

2013

4.4

AP44VNUHCMSEP13

Đạt

26/10/2013

25/10/2017

5. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

2014

4.8

AP72VNUHCM0CT14

Đạt

10/11/2014

09/11/2018

6. Quản lý công nghiệp

2014

4

AP71VNUHCMOCT14

Đạt

10/11/2014

09/11/2018

 

7. Kỹ thuật Điện-Điện tử (Chương trình tiên tiến)

2015

4.4

AP123VNUHCMSEP15

Đạt

23/10/2015

22/10/2019

8. Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

2015

4.7

AP121VNUHCMSEP15

Đạt

23/10/2015

22/10/2019

9. Cơ kỹ thuật

2015

4.3

AP122VNUHCMSEP15

Đạt

23/10/2015

22/10/2019

10. Điện – Điện tử (bao gồm tất cả các CTĐT của Khoa Điện-Điện tử)

2016

4.6

AP171VNUHCMSEP16

Đạt

24/12/2016

23/12/2020

11. Kỹ thuật Môi trường

2016

4.1

AP170VNUHCMSEP16

Đạt

24/12/2016

23/12/2020

12. Kỹ thuật Xây dựng

2017

4.7

AP265VNUHCMNOV17

Đạt

30/12/2017

29/12/2022

13. Kỹ thuật Nhiệt

2018

4.5

AP277VNUHCMJAN18

Đạt

25/02/2018

24/02/2023

CTI

  1. Cơ khí

2010

   

Đạt

01/9/2010

31/8/2016

2016

   

Đạt

01/9/2016

31/8/2022

2. Kỹ thuật Hàng không

2010

   

Đạt

01/9/2010

31/8/2016

2016

   

Đạt

01/9/2016

31/8/2022

3. Vật liệu tiên tiến

2010

   

Đạt

01/9/2010

31/8/2016

2016

   

Đạt

01/9/2016

31/8/2022

4. Polime - Composite

2010

   

Đạt

01/9/2010

31/8/2016

2016

   

Đạt

01/9/2016

31/8/2022

5. Viễn thông

2010

   

Đạt

01/9/2010

31/8/2016

   

2016

   

Đạt

01/9/2016

31/8/2022

6. Hệ thống Năng lượng

2010

   

Đạt

01/9/2010

31/8/2016

2016

   

Đạt

01/9/2016

31/8/2022

7. Xây dựng dân dụng và Hiệu quả năng lượng

2010

   

Đạt

01/9/2010

31/8/2016

2016

   

Đạt

01/9/2016

31/8/2022

FIBAA

Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (chuyên ngành tư vấn quản lý quốc tế - EMBA-MCI)

2009

   

Đạt

24/9/2010

23/9/2015

2015

   

Đạt

27/11/2015

26/11/2022

ACBSP

Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (Maastricht School of Management-MSM)

2010

   

Đạt

14/11/2010

2020

AMBA

Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (Maastricht School of Management-MSM)

2016

   

Đạt

2016

2018

2018

   

Đạt

2018

2020

IACBE

Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (Maastricht School of Management-MSM)

2010

   

Đạt

5/2010

2017

2016

   

Đạt

12/2016

12/2023

ISO 9001:2015

VP Đào tạo Quốc tế

2012

Đạt

 

Đạt

2012

2015

2015

Đạt

 

Đạt

2015

2018

2018

Đạt

 

Đạt

21/06/2018

24/10/2021

ISO 9001:2015

1. Khoa Cơ Khí

2014

Đạt

 

Đạt

22/04/2015

21/04/2018

 

2018

Đạt

 

Đạt

22/04/2018

21/04/2021

2. Khoa Kỹ thuật Giao thông

2014

Đạt

 

Đạt

22/04/2015

21/04/2018

2018

Đạt

 

Đạt

22/04/2018

21/04/2021

3. Khoa Kỹ thuật Địa chất và Dầu khí

2014

Đạt

 

Đạt

22/04/2015

21/04/2018

2018

Đạt

 

Đạt

22/04/2018

21/04/2021

4. Khoa Môi trường
và Tài nguyên

2014

Đạt

 

Đạt

22/04/2015

21/04/2018

2018

Đạt

 

Đạt

22/04/2018

21/04/2021

5. Trung tâm Đào tạo Bảo dưỡng Công nghiệp

2014

Đạt

 

Đạt

22/04/2015

21/04/2018

2018

Đạt

 

Đạt

22/04/2018

21/04/2021

6. Trung tâm Ngoại ngữ

2014

Đạt

 

Đạt

22/04/2015

21/04/2018

2018

Đạt

 

Đạt

22/04/2018

21/04/2021

7. Trung tâm Hỗ trợ Sinh viên & Việc làm

2014

Đạt

 

Đạt

22/04/2015

21/04/2018

2018

Đạt

 

Đạt

22/04/2018

21/04/2021

8. Phòng Tổ chức - Hành chính

2014

Đạt

 

Đạt

22/04/2015

21/04/2018

2018

Đạt

 

Đạt

22/04/2018

21/04/2021

9. Ban Đảm bảo chất lượng

2014

Đạt

 

Đạt

22/04/2015

21/04/2018

 

2018

Đạt

 

Đạt

22/04/2018

21/04/2021

 

10. Phòng Quản trị Thiết bị

2016

Đạt

 

Đạt

18/01/2017

21/04/2018

2018

Đạt

 

Đạt

22/04/2018

21/04/2021

11. Phòng Quan hệ Đối ngoại

2016

Đạt

 

Đạt

18/01/2017

21/04/2018

2018

Đạt

 

Đạt

22/04/2018

21/04/2021

12. Phòng Khoa học Công nghệ và Dự án

2016

Đạt

 

Đạt

18/01/2017

21/04/2018

 

2018

Đạt

 

Đạt

22/04/2018

21/04/2021

 

II. Thông tin công khai tỉ lệ việc làm SVTN sau 1 năm

B. Công khai thông tin về sinh viên tốt nghiệp và tỷ lệ sinh viên có việc làm sau 01 năm

STT

Khối ngành

Số sinh viên tốt nghiệp

Phân loại tốt nghiệp (%)

Tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm sau 1 năm ra trường (%)*

Loại xuất sắc

Loại giỏi

Loại khá

 
 

Tổng số

         

1

Khối ngành I

         

2

Khối ngành II

         

3

Khối ngành III

         

4

Khối ngành IV

38

     

100%

5

Khối ngành V

2827

     

99.47%

6

Khối ngành VI

         

7

Khối ngành VII

44

     

100%

(*) Tỷ lệ SVTN có việc làm tính theo công thức: ((SL SVTN có việc làm + SL SVTN đang học nâng cao)/tổng số SVTN được khảo sát)* 100

Tỷ lệ được tính trên mẫu 591 CSV phản hồi khảo sát.