swinger porno izle porno sitesi
Ban Đảm bảo Chất lượng - Trường Đại học Bách Khoa Tp. HCM - KẾT QUẢ KHẢO SÁT VIỆC LÀM CỦA CSV SAU 01 NĂM TỐT NGHIỆP - NĂM 2016
flag vietnamese flag english 

I.TỔNG QUAN:

 

Số lượng sinh viên tốt nghiệp đợt 1 năm 2015  là 1892 sinh viên

 

Số phiếu phát ra: 1892 phiếu

 

Số phiếu phản hồi hợp lệ: 457 phiếu, đạt tỷ lệ 24.2%

 

Tỷ lệ % CSV phản hồi thống kê theo từng khoa như sau:

 

STT

Khoa

Số lượng SVTN

Số phiếu phản hồi

Tỷ lệ

   

1

Khoa Cơ khí

279

53

19.0%

   

2

Khoa Kỹ thuật Địa chất - Dầu khí

120

36

30.0%

   

3

Khoa Điện - Điện tử

319

62

19.4%

   

4

Khoa Kỹ thuật Giao thông

73

13

17.8%

   

5

Khoa Kỹ thuật Hóa học

211

46

21.8%

   

6

Khoa Môi trường - Tài nguyên

76

12

15.8%

   

7

Khoa Khoa học & Kỹ thuật Máy tính

127

56

44.1%

   

8

Khoa Quản lý Công nghiệp

115

67

58.3%

   

9

Khoa Khoa học Ứng dụng

71

7

9.9%

   

10

Khoa Công nghệ Vật liệu

84

38

45.2%

   

11

Khoa Kỹ thuật Xây dựng

417

67

16.1%

   
 

Toàn trường

1892

457

24.2%

   

II.KẾT QUẢ KHẢO SÁT VIỆC LÀM SVTN NĂM 2016:

 

1.Tỷ lệ % CSV các khoa tham gia khảo sát:

 

STT

Khoa

2013

2014

2015

2016

 
 

1

Cơ khí

32.6

35.6

28.4

19.0

 

2

Địa chất – Dầu khí

35.0

27.0

37.5

30.0

 

3

Điện – Điện tử

28.2

42.0

18.0

19.4

 

Kỹ thuật Giao thông

26.5

31.6

23.1

17.8

 

Kỹ thuật Hóa học

40.4

34.8

20.9

21.8

 

Môi trường và Tài nguyên

50.0

37.6

44.4

15.8

 

Khoa học và Kỹ thuật Máy tính

27.3

31.0

29.6

44.1

 

Quản lý Công nghiệp

31.4

26.6

47.4

58.3

 

Khoa học Ứng dụng

31.3

36.4

11.8

9.9

 

10

Công nghệ Vật liệu

32.4

17.1

30.2

45.2

 

11

Kỹ thuật Xây dựng

30.4

31.4

42.4

16.1

 
 

Trường

32.3

33.0

24.9

24.2

 

2.Tỷ lệ % CSV có việc làm qua các năm:

 

STT

Khoa

2013

2014

2015

2016

 
 

1

Cơ khí

91.6

97.9

93.0

94.3

 

2

Địa chất – Dầu khí

76.2

75.0

83.3

77.8

 

3

Điện – Điện tử

87.1

95.8

97.4

88.7

 

4

Kỹ thuật Giao thông

94.4

91.7

85.0

76.9

 

5

Kỹ thuật Hóa học

86.7

78.5

93.2

87.0

 

6

Môi trường và Tài nguyên

80.0

73.7

94.1

91.7

 

7

Khoa học và Kỹ thuật Máy tính

88.7

87.9

94.5

98.2

 

8

Quản lý Công nghiệp

87.5

92.1

88.5

100.0

 

9

Khoa học Ứng dụng

95.0

87.5

100.0

85.7

 

10

Công nghệ Vật liệu

82.9

91.7

76.9

81.6

 

11

Kỹ thuật Xây dựng

86.4

91.8

92.0

88.1

 
 

Trường

87.1

89.5

92.2

90.2

 

3.Tỷ lệ % CSV có việc làm không phù hợp chuyên ngành:

 

STT

                                           Năm

2013

2014

2015

2016

 

Khoa

 

 1

Cơ khí

16.1

8.5

8.8

2.0

 

 2

Địa chất – Dầu khí

18.8

16.7

20.0

32.1

 

 3

Điện – Điện tử

13.5

7.7

6.8

10.9

 

 4

Kỹ thuật Giao thông

11.8

4.5

17.6

-

 

 5

Kỹ thuật Hóa học

11.5

17.6

10.9

20.0

 

 6

Khoa học Ứng dụng

26.3

28.6

-

33.3

 

 7

Môi trường và Tài nguyên

18.8

14.3

12.5

18.2

 

 8

Khoa học và Kỹ thuật Máy tính

8.5

3.9

3.8

-

 

 9

Quản lý Công nghiệp

7.1

14.3

-

7.5

 

10

Công nghệ Vật liệu

20.7

18.2

5.0

12.9

 

11

Kỹ thuật Xây dựng

3.9

6.4

8.7

3.4

 
 

Trường

12.7

10.1

7.9

9.5

 

4.Tỷ lệ % CSV có thu nhập từ 7 triệu trở lên

 

STT

                                           Năm

2013

2014

2015

2016

 

Khoa

 

1

Cơ khí

60.9

57.5

82.5

76.0

 

 2

Địa chất – Dầu khí

87.5

55.6

53.3

75.0

 

 3

Điện – Điện tử

67.6

66.0

75.7

81.8

 

 4

Kỹ thuật Giao thông

47.1

59.1

76.5

50.0

 

 5

Kỹ thuật Hóa học

55.1

51.0

74.5

77.5

 

 6

Khoa học Ứng dụng

63.1

71.4

72.2

83.3

 

 7

Môi trường và Tài nguyên

43.8

28.6

25.0

18.2

 

 8

Khoa học và Kỹ thuật Máy tính

93.6

92.2

94.2

94.5

 

 9

Quản lý Công nghiệp

69.1

57.1

60.9

77.6

 

10

Công nghệ Vật liệu

48.2

72.7

70.0

93.5

 

11

Kỹ thuật Xây dựng

43.4

53.8

65.2

89.8

 
 

Trường

60.7

60.5

74.0

80.8

 

5.Tỷ lệ % CSV đang đảm nhận vai trò quản lý

 

STT

                                           Năm

2013

2014

2015

2016

 

Khoa

 

 1

Cơ khí

3.4

8.5

12.5

4.0

 

 2

Địa chất – Dầu khí

12.6

11.1

-

7.1

 

 3

Điện – Điện tử

1.4

6.6

5.4

7.3

 

 4

Kỹ thuật Giao thông

-

13.6

5.9

-

 

 5

Kỹ thuật Hóa học

3.8

7.8

7.3

7.5

 

 6

Khoa học Ứng dụng

10.5

14.3

5.6

-

 

 7

Môi trường và Tài nguyên

-

-

-

-

 

 8

Khoa học và Kỹ thuật Máy tính

6.4

3.9

11.5

5.5

 

 9

Quản lý Công nghiệp

7.1

22.9

26.1

13.4

 

10

Công nghệ Vật liệu

10.3

9.1

5.0

16.1

 

11

Kỹ thuật Xây dựng

2.6

5.1

8.7

3.4

 
 

Trường

4.2

8.1

8.9

7.3

 

Trên đây là một số kết quả chính của hoạt động khảo sát việc làm cựu sinh viên sau 01 năm tốt nghiệp (năm 2016), Quý thầy/cô khi cần thông tin chi tiết về kết quả khảo sát vui lòng liên hệ về Ban Đảm bảo Chất lượng để được hướng dẫn cụ thể.

Thông tin liên hệ Ban Đảm bảo Chất lượng:

Phòng: 305 nhà A1 Đại học Bách Khoa

Số nội bộ: 5109

Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

 

Xem kết quả khảo sát

Sự kiện nổi bật

Bách Khoa tham gia kiểm định cấp trường theo ...

Bách Khoa là một trong bốn trường đại học đầu tiên tại Việt Nam được kiểm định bởi tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục châu Âu HCERES.

Đọc thêm...

Hình Ảnh

Đang truy cập

Đang có 64 khách và không thành viên đang online

Thông tin liên hệ

  • Ban Đảm bảo Chất lượng,
    Trường ĐH Bách Khoa - ĐHQG Tp HCM
  • (08) 38647256 – ext. 5109
  • This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

Ban Đảm Bảo Chất Lượng

Ban Đảm bảo chất lượng trường Đại học Bách Khoa được thành lập hành lập theo Quyết định số 49/QĐ-ĐHBK ngày 19/04/2005 của Hiệu trưởng Trường Đại học Bách Khoa – ĐHQG Tp.HCM.. Đọc thêm

Đăng ký nhận tin

Đăng ký để nhận được thông tin cập nhật mới nhất từ Ban ĐBCL

Hãy nói ý kiến của bạn
  1. Tên:(*)
    Invalid Input
  2. Bạn là(*)
    Invalid Input
  3. Bạn thuộc: (*)


    Invalid Input
  4. Địa chỉ liên lạc của bạn
  5. Email:
    Invalid Input
  6. Mobile:
    Invalid Input
  7. Ý kiến của bạn: (*)
    Invalid Input
  8. Secutity code(*)
    Secutity code
      RefreshInvalid Input
Template Settings

Color

For each color, the params below will be given default values
Green Dark_Green Oranges Yellow

Body

Background Color
Text Color

Header

Background Color

Spotlight5

Background Color

Footer

Select menu
Google Font
Body Font-size
Body Font-family
Direction